đau mắt

đau mắt

Mùa hè nóng bức, nhiều trẻ em bị đau mắt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tình trạng mắt bị đau, khó chịu: "đau mắt" danh từ chỉ tình trạng bệnh hoặc cảm giác khó chịu, đau nhứcvùng mắt.
    • Tên gọi chung của một số bệnh về mắt: Trong y học, "đau mắt" thường được dùng để gọi tên một số bệnh viêm nhiễmmắt.
  2. Cụm tính từ:

    • cảm giác đaumắt: Dùng để miêu tả trạng thái mắt đang bị đau.
    • (Nghĩa bóng, thông tục) Cảm thấy khó chịu, ghen tị khi thấy người khác điều tốt đẹp: Cách dùng ẩn dụ, biểu thị sự khó chịu, ghen tức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mùa nóng bức, nhiều trẻ em bị đau mắt. (Vào mùa nóng bức, nhiều trẻ em bị bệnh đau mắt.)
    • Bệnh đau mắt này rất dễ lây lan. (Căn bệnh đau mắt này rất dễ lây lan.)
  • Cụm tính từ:

    • Tôi cảm thấy đau mắt chảy nước mắt. (Tôi cảm thấy mắt bị đau chảy nước mắt.)
    • Nhìn cậu ấy mua ô tô mới tôi đau mắt quá! (Nhìn cậu ấy mua ô tô mới tôi thấy ghen tức quá!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đau mắt đỏ": Cụm từ chỉ bệnh viêm kết mạc cấp tính, triệu chứng mắt đỏ đau.

    • Mùa mưa thời điểm bệnh đau mắt đỏ bùng phát. (Mùa mưa thời điểm bệnh viêm kết mạc cấp tính bùng phát.)
  • "Đau mắt hột": Cụm từ chỉ bệnh trachoma, một bệnh nhiễm trùng mắt mãn tính do vi khuẩn.

    • những vùng thiếu nước sạch, tỷ lệ mắc bệnh đau mắt hột còn cao. (Ở những vùng thiếu nước sạch, tỷ lệ mắc bệnh trachoma còn cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Viêm kết mạc (danh từ): Tên bệnh y khoa của chứng "đau mắt đỏ".
  • Trachoma (danh từ): Tên bệnh y khoa quốc tế của chứng "đau mắt hột".
  • Nhức mắt (cụm tính từ): Cảm giác đau nhức âm ỉmắt, thường nhẹ hơn "đau mắt".
  • Cộm mắt (cụm tính từ): Cảm giác vật vướng, cộm trong mắt gây khó chịu.
Từ đồng nghĩa
  • Nhức mắt: Đau âm ỉmắt (thường dùng cho cảm giác chủ quan).
  • Viêm mắt: Tình trạng mắt bị viêm nhiễm (từ chuyên môn hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "Đau mắt miệng, đau răng khép lỗ": Thành ngữ dân gian, ý nói khi đau mắt thì khó nhắm mắt ( miệng ra), còn đau răng thì khó miệng (khép lỗ lại), von về sự trái ngược, khó xử.
  • "Nhìn đau mắt": Cách nói thông tục để chỉ việc nhìn thấy điều đó quá lộng lẫy, sang trọng hoặc ngược lại, quá hỗn độn, khó coi đến mức gây cảm giác khó chịu.
    • Căn phòng bừa bộn thế này, nhìn đau mắt. (Căn phòng bừa bộn thế này, nhìn thấy khó chịu quá.)